hiển vi học

hiển vi học

Hiển vi học là một công cụ quan trọng trong sinh học.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ngành khoa học nghiên cứu các vật thể cực nhỏ bằng kính hiển vi: "hiển vi học" lĩnh vực chuyên nghiên cứu cấu trúc, chức năng đặc điểm của các mẫu vật kích thước siêu nhỏ (như tế bào, vi khuẩn, tinh thể) thông qua việc sử dụng kính hiển vi.
    • Phương pháp quan sát vi : "hiển vi học" cũng chỉ kỹ thuật quy trình sử dụng kính hiển vi để phân tích các mẫu vật trong nhiều ngành như sinh học, y học, vật liệu học.
dụ sử dụng
  • (Ngành khoa học này cho phép quan sát những chi tiết nhỏ nhất của tế bào.)
  • (Phương pháp quan sát vi đã dẫn đến phát hiện quan trọng trong y học.)
  • (Môn học này nền tảng cho việc nghiên cứu tế bào.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hiển vi học quang học": phân ngành sử dụng kính hiển vi quang học (dùng ánh sáng khả kiến).
    • Hiển vi học quang học thường được dùng để quan sát tế bào sống. (Phương pháp này không gây hại cho mẫu vật sinh học.)
  • "hiển vi học điện tử": phân ngành sử dụng kính hiển vi điện tử để đạt độ phóng đại cao hơn.
    • Hiển vi học điện tử cho phép nhìn thấy các virus phân tử. (Kỹ thuật này vượt xa giới hạn của kính hiển vi thông thường.)
  • "hiển vi học y học": ứng dụng hiển vi học trong chẩn đoán nghiên cứu bệnh.
    • Hiển vi học y học đóng vai trò then chốt trong xét nghiệm bệnh phẩm. ( giúp xác định tác nhân gây bệnh qua mẫu hoặc máu.)
Biến thể từ gần giống
  • Kính hiển vi (danh từ): dụng cụ quang học dùng để phóng đại vật thể nhỏ.
    • Kính hiển vi công cụ chính của hiển vi học. (Không kính hiển vi, hiển vi học không thể tồn tại.)
  • Vi thể (danh từ): vật thể kích thước rất nhỏ, chỉ quan sát được qua kính hiển vi.
    • Vi thể như tế bào vi khuẩn đối tượng của hiển vi học. (Đây những thứ hiển vi học nghiên cứu.)
  • Hiển vi (tính từ): thuộc về hoặc liên quan đến kính hiển vi, kích thước cực nhỏ.
    • Cấu trúc hiển vi của thực vật rất phức tạp. (Cấu trúc này chỉ thấy dưới kính hiển vi.)
Từ đồng nghĩa
  • Khoa học vi : ngành khoa học nghiên cứu thế giới siêu nhỏ, thường dùng trong bối cảnh rộng hơn.
    • Khoa học vi bao gồm hiển vi học các kỹ thuật phân tích khác.
Thành ngữ liên quan
  • Thế giới hiển vi: khái niệm chỉ môi trường hoặc vũ trụ của các vật thể siêu nhỏ.
    • Thế giới hiển vi chứa đựng vô vàn bí ẩn hiển vi học giúp khám phá. (Đây lĩnh vực mắt thường không thể nhìn thấy.)